lỏa tỏa
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Xòe ra và buông xuống một cách lôi thôi, không gọn gàng: "lỏa tỏa" dùng để miêu tả trạng thái của vật gì đó (thường là vải, quần áo, tóc) bị xổ ra, xòe rộng và rũ xuống một cách thiếu thẩm mỹ, thiếu ngăn nắp.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Quần áo lỏa tỏa. (Quần áo xổ ra và rũ xuống một cách lôi thôi.)
- Mái tóc để xõa trông lỏa tỏa. (Mái tóc để xõa trông xòa ra một cách không gọn gàng.)
- Tấm màn cửa cũ rách, lỏa tỏa trước gió. (Tấm màn cửa cũ rách, xổ ra và phất phơ trước gió một cách lôi thôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Dùng với nghĩa bóng: Đôi khi có thể dùng để ám chỉ sự thiếu chỉn chu, thiếu tổ chức trong cách ăn mặc hoặc trình bày.
- Bài thuyết trình của anh ấy có phần lỏa tỏa, thiếu trọng tâm. (Bài thuyết trình của anh ấy có phần lan man, thiếu tập trung.)
Biến thể và từ gần giống
- Lôi thôi (tính từ): chỉ sự rườm rà, không gọn gàng, kéo dài vô ích.
- Xộc xệch (tính từ): không ngay ngắn, chỉnh tề (thường về quần áo).
- Xốc xếch (tính từ): (cách nói khác của xộc xệch) trang phục không gọn gàng.
- Lòng thòng (tính từ): dài ra và buông thõng xuống một cách vướng víu.
Từ đồng nghĩa
- Lôi thôi
- Xộc xệch
- Lòng thòng
Từ trái nghĩa
- Gọn gàng
- Chỉnh tề
- Ngay ngắn
Lưu ý sử dụng
- Từ "lỏa tỏa" mang sắc thái tiêu cực, thường dùng để chê bai, phê bình sự không gọn gàng.
- Từ này ít dùng trong văn phong trang trọng, thường xuất hiện trong khẩu ngữ hoặc văn miêu tả sinh động.
- Xòe ra và buông xuống một cách lôi thôi: Quần áo lỏa tỏa.